ống tiêm
- Danh từ:
- Dụng cụ y tế hình ống, một đầu gắn kim rỗng, dùng để hút và bơm chất lỏng (thường là thuốc) vào cơ thể hoặc lấy chất lỏng ra từ cơ thể: "Ống tiêm" là một công cụ thiết yếu trong y học, thường được làm bằng nhựa hoặc thủy tinh, gồm một xi-lanh hình trụ, một pít-tông di chuyển bên trong và một đầu để gắn kim tiêm.
- Danh từ:
- Y tá dùng một chiếc ống tiêm mới để tiêm vắc-xin cho bệnh nhân.
- Trước khi tiêm, cần đẩy hết không khí ra khỏi ống tiêm.
- Ống tiêm insulin thường có kích thước nhỏ và vạch chia rõ ràng.
"Ống tiêm dùng một lần": loại ống tiêm bằng nhựa, được thiết kế để chỉ sử dụng một lần nhằm đảm bảo vô trùng và an toàn, tránh lây nhiễm chéo.
- Tất cả ống tiêm dùng một lần phải được xử lý theo quy định về chất thải y tế.
"Ống tiêm thủy tinh": loại ống tiêm có thể tái sử dụng sau khi được khử trùng kỹ lưỡng, thường dùng trong một số phòng thí nghiệm hoặc các ứng dụng đặc biệt.
- Ống tiêm thủy tinh cần được hấp tiệt trùng sau mỗi lần sử dụng.
Kim tiêm (danh từ): bộ phận hình kim rỗng, gắn vào đầu ống tiêm, dùng để đâm xuyên qua da và đưa thuốc vào cơ thể hoặc lấy máu ra.
- Kim tiêm phải thật sắc và vô trùng.
Xi-lanh tiêm (danh từ): một cách gọi khác, nhấn mạnh đến phần thân hình trụ (xi-lanh) của ống tiêm.
- Anh ta kéo pít-tông của xi-lanh tiêm để hút thuốc.
Bơm tiêm (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong giao tiếp thông thường.
- Mua cho tôi cái bơm tiêm loại 5ml.
- Bơm tiêm: Từ thông dụng, cùng chỉ dụng cụ này.
- Xi-lanh tiêm: Từ nhấn mạnh cấu tạo.
Tiêm bằng ống tiêm: hành động sử dụng ống tiêm để đưa thuốc vào.
- Bác sĩ tiêm bằng ống tiêm thuốc kháng sinh vào tĩnh mạch.
Hút thuốc vào ống tiêm: hành động kéo pít-tông để đưa chất lỏng vào bên trong xi-lanh.
- Y tá hút thuốc vào ống tiêm một cách cẩn thận.
- (Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "ống tiêm". Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong lĩnh vực y tế.)
- dt. ống đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.